DANH MỤC THUỐC THÀNH PHẨM ĐÔNG Y CỦA CÔNG TY

Thứ hai - 30/03/2020 03:54
STT THÀNH PHẦN THUỐC TÊN THUỐC DÙNG
(1) (2) (3) (4)
   1. Nhóm thuốc giải biểu
1  Gừng  Trà gừng TW3 Uống
2  Thanh cao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô,  Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.  Cảm cúm -f Uống
   2.Nhóm thuốc thanh nhiệt, giải độc, tiêu ban, lợi thuỷ
3  Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.  Forvim (Ngân kiều giải độc Xuân Quang)   Uống
4  Cao khô Actisô.  Actiso Uống
5  Cao khô Actisô.  Cynaphytol Uống
6  Cao khô Actiso, Cao khô Rau đắng đất, Cao khô Bìm bìm.  Bibiso Uống
7  Cao khô tổng hợp (Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ) 500mg.  Pharnanca Uống
8  Cao khô Diệp hạ châu.  Diệp hạ châu  Uống
9  Cao khô Diệp hạ châu, Cao khô Bồ công anh, Cao khô Nhân trần.  Bình can ACP Uống
10  Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.  Phyllantol Uống
11  Thanh cao, đại hoàng, hoàng cầm, cát cánh, cam thảo, borneol, ngưu hoàng nhân tạo.   Cabovis Viên thanh nhiệt giải độc Uống
12  Sài đất, thương nhĩ tử, kinh giới, thổ phục linh, phòng phong, đại hoàng, kim ngân hoa, liên kiều, hoàng liên, bạch chỉ, cam thảo.  Thanh nhiệt tiêu độc -f Uống
13  Cao khô kim tiền thảo râu ngô.  Kim tiền thảo râu ngô Uống
14  Cao khô kim tiền thảo, nhân trần, hoàng cầm, nghệ, binh lang, chỉ thực, hậu phác,  bạch mao căn,  mộc hương, đại hoàng.  Bài thạch Uống
15  Bột hổn hợp chứa kim ngân hoa (hoa), cát cánh ( rễ), đạm đậu xị; cao hổn hợp  chứa: liên kiều (quả), bạc hà, kinh giới, cam thảo, ngưu bàng (quả), đạm trúc diệp.  Ngân kiều giải độc Uống
16  Cao mật lợn khô; tỏi khô; cao đặc actiso; than hoạt tính.  Cholatcyn Uống
   3.Nhóm thuốc khu phong trừ thấp
17  Cao xương hổn hợp, hoàng bá, tri mẫu, trần bì, bạch thược, can khương, thục địa.  Dưỡng cốt hoàn Uống
18  Độc hoạt. Phòng phong, tang ký sinh, đỗ trọng, ngưu tất,trinh nữ, hồng hoa, bạch chỉ, tục đoạn, bổ cốt chỉ.  Thấp khớp nam dược Uống
19  Hy thiêm, hà thủ ô chế, thương nhĩ tử,  thổ phục linh, dây đau xương, thiên niên kiện, huyết giác.   Rheumapain - f Uống
20  Bột mã tiền chế, ma hoàng, tầm vôi, nhủ hương, một dược, ngưu tất, cam thảo, thương truật.  Marathone Uống
21  Cao đặc hy thiên, cao đặc ngũ gia bì chân chim, bột mịn ngũ gia bì, bột mã tiền.  Hydan 500 Uống
22  Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế nhục, Cam thảo.  Tisore (Khu phong hóa thấp Xuân Quang) Uống
23  Mã tiền chế, Quế chi, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.  Phong tê thấp HD New Uống
24  Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh , Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm, Đương quy, Xuyên.  V.Phonte Uống
25  Cao khô hy thiên, cao khô ngũ gia bì, cao khô thiên niên kiện, cao khô cẩu tích, cao khô thổ phục linh.  Phong thấp ACP Uống
   4. Nhóm thuốc nhuận tràng, tả hạ, tiêu thực, bình vị, kiện tì
19  Bạch truật, bạch linh, hoàng kỳ, toan táo nhân, đảng sâm, mộc hương, cam thảo, đương quy, viễn chí, long nhãn, đại táo.   Quy tỳ Uống
20  Cao đặc( tương ứng rễ thanh đại hoàng, phan tả diệp, bìm bìm biếc),  bột mịn cao mật heo, bột mịn quả chỉ xác.  Viên nhuận tràng OP.LIZ Uống
21  Cao khô chè dây,bột mịn chè dây.  Chè dây Uống
22  Berberin clorid, cao đặc quy về khan ( tương ứng với rễ mộc hương, rễ bạch thược), bột rễ mịn mộc hương.  Viên nhuận tràng Inberco Uống
23  Bột nha đam tử, Berberin clorid, cao tỏi, cao khô mộc hương, bột cát căn.  Colitis Uống
24  Đảng sâm, hoàng kỳ, đương quy, bạch truật, thăng ma, sài hồ, trần bì, cam thảo, sinh khương, đại táo.  Bổ tỳ TW Uống
25  Bột tỏi ( tương ứng với củ tỏi); cao nghệ ( tương ứng với củ nghệ).  Garlicap viên tỏi nghệ Uống
26  Bạch truật, mộc hương, hoàng liên, cam thảo, bạch linh, cam thảo, thần khúc, trần bì, mạch nha, sơn tra, nhục đậu khấu, sa nhân, sơn dược.  Đại tràng hoàn Uống
   5. Nhóm thuốc an thần, định chí, dưỡng tâm
27 Đan sâm, tam thất Đan sâm - tam thất Uống
28 Cao khô đan sâm ( tương ứng với Đan sâm 17,5mg) 3,5mg; Tam thất ( tương ứng với tam thất 3,43mg); Borneol 0,2 mg Quancardio Uống
29 Cao đinh lăng, cao bạch quả Hoạt huyết dưỡng não Uống
30 Hoài sơn, liên nhục, liên tâm, lá dâu, lá vông, bá tử nhân, toan táo nhân, long nhãn. Dưỡng tâm an thần Uống
31 Lá vông, lá sen, lạc tiên, tâm sen, bình vôi. Dưỡng tâm an  Uống
32 Lạc tiên, vông nem, lá dâu. Cao lạc tiên Uống
33 Cao lá bạch qủa, cao rễ đinh lăng Hoạt huyết dưỡng não Uống
34 Cao khô hổn hợp: Táo nhân, tâm sen, thảo huyết minh, đăng tâm thảo. An thần Uống
   6. Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế
35  Hoạt thạch - Cam thảo Tùng lộc thanh nhiệt tán Uống
36  Tỳ bà diệp, cát cánh, bách bộ, tiền hồ, tang bạch bì, thiên môn, bạch linh, cam thảo, hoàng cầm, Cinol. Thuốc ho trẻ em OPC Uống
   7. Nhóm thuốc chữa các bệnh về dương, về khí
37  Xuyên khung, đương quy, bạch thược, thục địa, đảng sâm, phục linh, bạch truật, cam thảo, hoàng kỳ, quế nhục.  Hoàn thập toàn đại bổ TP Uống
38  Bột chiết bèo hoa dâu  Mediphylamin Uống
39  Hải mã, lộc nhung, nhân sâm, quế.  Fitogra - f Uống
   8. Nhóm thuốc chữa các bệnh về âm, về huyết    
40  Xuyên khung, đương quy, bạch thược, thục địa, đảng sâm, phục linh, bạch truật, cam thảo.  Bát trân Uống
41  Đương quy, cao đặc các dược liệu, sinh địa, xuyên khung, ngưu tất, ích mẫu, đan sâm.  Hoạt huyết thông mạch  P/H Uống
42  Hoàng kỳ, đào nhân, hồng hoa, địa long, nhân sâm, đương quy, xuyên khung, xích thược, bạch thược.  Vạn xuân hộ não tâm Uống
43  Ngưu tất, nghệ, hoa hòe, bạch truật.  Hamov Uống
44  Cao khô tam thất ( tương đương 80mg rễ củ tam thất).  Tam thất DHĐ Uống
45  Thục địa, hoài sơn, sơn thù, mẫu đơn bì, phục linh, trạch tả.  Lục vị - f Uống
   9. Nhóm thuốc điều kinh, an thai
46  Cao đặc hổn hợp  chứa dược liệu hương phụ, ích mẫu, ngãi cứu.  Ích mẫu Uống
47  Đảng sâm, Bạch linh, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu.  Bổ huyết điều kinh Uống
48  Ích mẫu, hương phụ, ngải cứu  Cao ích mẫu Uống
   10. Nhóm thuốc chữa bệnh về ngũ quan
49  Bạch chỉ, kim ngân hoa, cao khô phòng phong, cao khô hoàng cầm, cao khô ké đầu ngựa, cao khô  hạ khô thảo, cao khô cỏ hôi.  Thông xoang ACP Uống
50  Bạch chỉ, tân di hoa,  thương nhĩ tử, tinh dầu bạc hà  Fitôgri - f Uống
51  Thục địa, hoài sơn, sơn mẫu, câu kỷ tử, phục linh, trạch tả, cúc hoa, đương quy, bạch thược, bạch tật lê, thạch quyết minh.  Sáng mắt Uống
52  Thương nhĩ tử, hoàng kỳ, bạch chỉ, phòng phong, tân di hoa, bạch truật, bạc hà.  Xoang vạn xuân Uống
   11. Nhóm thuốc dùng ngoài
51  Methol, methylsalicylat, tinh dầu bạc hà  Dầu gió nâu Dùng ngoài
52  Địa liền, giềng, thiên niên kiện, huyết giác, đại hồi, quế chi,ô đầu, camphora.  Cồn xoa bóp Dùng ngoài
53  Mỡ trăn, tinh dầu tràm, nghệ.  Thuốc trị bỏng Dùng ngoài
   12. Nhóm thuốc nhuận tràng, tả hạ, tiêu thực, bình vị, kiện tì
54  Cao khô Trinh nữ hoàng cung  Crinaphusa- Trinh nữ hoàng cung Uống
   13. Nhóm thuốc an thần, định chí, dưỡng tâm
55  Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô  Flavital 500 Uống
   14. Nhóm thuốc chữa các bệnh về phế
56  Húng chanh, Núc nác, Cineol.  Hoastex Uống
57  Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol.  Thuốc ho người lớn OPC Uống

Nguồn tin: BVYHCT Tỉnh Bến Tre

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Chúng tôi trên mạng xã hội

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ : BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN TỈNH BẾN TRE (BỆNH VIỆN TRẦN VĂN AN)
[X]
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây